開機

kāi jī khai ki

Hán Việt: khai ki · Pinyin: kāi jī

Tổng quan

khởi động máy | khởi động máy tính | nhấn Ctrl-Alt-Delete | bắt đầu quay phim hoặc chương trình TV

Cấu tạo: (khai) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khởi động máy | khởi động máy tính | nhấn Ctrl-Alt-Delete | bắt đầu quay phim hoặc chương trình TV

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.開動機器。常用於廣播或電視節目正式開始製作或播出節目。如:「主持人請準備,十秒後開機。」 2.收看或收聽節目。如:「週一至週五晚上八點,是電視開機率最高的時候。」 3.觸動靈機。《紅樓夢》第七○回:「見沒完時,反倒動了興,開了機,乃提筆續道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开动机器; 指开始拍摄(电影、电视剧等)。
  • Tân Hoa Tự Điển ①开动机器。②指开始拍摄(电影、电视剧等)。

Eng

  • CC-CEDICT to start an engine|to boot up (a computer)|to press Ctrl-Alt-Delete|to begin shooting a film or TV show
  • Cihui to start an engine; to boot up (a computer); to press Ctrl-Alt-Delete; to begin shooting a film or TV show