开枪
khai thương
Hán Việt: khai thương · Pinyin: kāi qiāng
Tổng quan
nổ súng
扣動扳機,發射子彈。如:「開槍示警」。
Nghĩa
Việt
- Cihui bắn súng
- Tần suất từ khai sang/khai sanh/khai thương: nổ súng; lửa, ánh lửa, sự cháy, hoả hoạn, sự cháy nhà, ánh sáng, sự bắn hoả lực, lò sưởi, sự tra tấn bằng lửa, sự sốt, cơn sốt, ngọn lửa ((nghĩa bóng)), sự hăng hái, nhiệt tình, sự sốt sắng, sự vui vẻ hoạt bát, sự xúc động mạnh mẽ; nguồn cảm hứng; óc tưởng tượng linh hoạt, ở trong cảnh nước sôi lửa bỏng, chim phải tên sợ làn cây cong, (xem) flat, đương đầu với nguy hiểm, (xem) hang, (như) to hang fire, thất bại (trong việc gì), tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa, chơi với lửa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), lửa cháy đổ thêm dầu, làm những việc kinh thiên động địa, (từ…
- Biên soạn 開槍 kāiqiāng v.o. fire (a gun); shoot
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 扣動扳機,發射子彈。如:「開槍示警」。
Mainland
- Kaggle Zh-Vi fire
Eng
- Cihui to open fire; to shoot a gun
- Tần suất từ 開槍 kāiqiāng v.o. fire (a gun); shoot , Bié ∼. Don't shoot
Đức
- Handedict schießen