開溝

khai câu

Hán Việt: khai câu

Tổng quan

hào, rãnh, mương, (the Ditch) (từ lóng) biển Măng,sơ; biển bắc, (từ lóng) biển, chiến đấu đến cùng việc đào hào, việc đào mương; việc sửa hào, việc sửa mương

Cấu tạo: (khai) + (câu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hào, rãnh, mương, (the Ditch) (từ lóng) biển Măng,sơ; biển bắc, (từ lóng) biển, chiến đấu đến cùng việc đào hào, việc đào mương; việc sửa hào, việc sửa mương

Eng

  • Cihui 開溝 āigōu v.o. dig ditch/trench