開河

kāi hé khai hà

Hán Việt: khai hà · Pinyin: kāi hé

Tổng quan

khai thông sông | đào kênh | sông tan băng

Cấu tạo: (khai) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khai thông sông | đào kênh | sông tan băng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.開闢河道。唐.秦韜玉〈隋隄〉詩:「種柳開河為勝遊,堤前常使路人愁。」《明史.卷一五三.列傳.周忱》:「其修圩、築岸、開河、濬湖所支口糧,不責償。」 2.指冰封的河流解凍。如:「今年氣候嚴寒,到三月底都還沒開河。」《二十年目睹之怪現狀》第一○六回:「定了主意,便打個電報給承暉,叫他不要等開河,走秦皇島先回來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开河1河流解冻。 开河2 [kāi∥hé]开辟河道。

Eng

  • CC-CEDICT to open a river|to dig a canal|to thaw (of river)
  • Cihui to open a river; to dig a canal; to thaw (of river)