開洞

khai đỗng

Hán Việt: khai đỗng

Tổng quan

cú đấm, cú thoi, cú thụi, (thông tục) sức mạnh, lực; đà, (xem) pull, đấm, thoi, thụi, cái giùi, máy giùi; kìm bấm (vé tàu); cái nhổ đinh, cái đóng đinh, máy khoan, máy rập dấu, máy đột rập, giùi lỗ (miếng da, giấy, tôn... bằng cái giùi); bấm (vé tàu... bằng kìm bấm), khoan (lỗ bằng máy khoan), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thúc (trâu, bò...) bằng giấy đầu nhọn, chọc, thúc bằng gậy, đóng (đinh) vào, nhổ (đinh)…

Cấu tạo: (khai) + (đỗng)

Nghĩa

Eng

  • Cihui punch