開演

kāi yǎn khai diễn

Hán Việt: khai diễn · Pinyin: kāi yǎn

Tổng quan

(vở kịch, bộ phim, v.v.) bắt đầu

Cấu tạo: (khai) + (diễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (vở kịch, bộ phim, v.v.) bắt đầu
  • Cihui khai diễn khai diễn ☆Bắt đầu làm ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.開釋講演,闡述義理。《五燈會元.卷七.雪峰義存禪師》:「三乘十二分教,為凡夫開演,不為凡夫開演?」《西遊記》第一二回:「書辦旨意,前赴化生寺,擇定吉日良時,開演經法。」 2.開始表演。如:「電影就要開演了,還不快點?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (戏剧等)开始演出准时~ㄧ电影~了十分钟他才来。

Eng

  • CC-CEDICT (of a play, movie etc) to begin
  • Cihui (of a play, movie etc) to begin

ja

  • JMdict curtain raising|starting (e.g. play, concert)