開砲
khai pháo
Hán Việt: khai pháo · Pinyin: kāi pào
Tổng quan
nổ súng
Nghĩa
Việt
- Cihui nổ súng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.發射砲彈。《文明小史》第二八回:「要是捉不到,便要開砲洗城。」 2.對人嚴厲批評。如:「有些立法委員開會時經常對政府官員開砲猛轟,強烈質詢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发射炮弹:向敌军阵地~;比喻提出严厉的批评。
Eng
- CC-CEDICT to open fire
- Cihui to open fire