開暢

kāi chàng khai sướng

Hán Việt: khai sướng · Pinyin: kāi chàng

Tổng quan

vui vẻ và vô tư

Cấu tạo: (khai) + (sướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui vẻ và vô tư

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開朗舒暢。如:「今天秋高氣爽,令人心情十分開暢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宽畅;舒畅。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宽畅;舒畅。

Eng

  • CC-CEDICT happy and carefree
  • Cihui happy and carefree