開票

kāi piào khai phiếu

Hán Việt: khai phiếu · Pinyin: kāi piào

Tổng quan

mở thùng phiếu | kiểm phiếu | lập hóa đơn hoặc biên lai vv | viết biên nhận

Cấu tạo: (khai) + (phiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở thùng phiếu | kiểm phiếu | lập hóa đơn hoặc biên lai vv | viết biên nhận
  • Cihui khai phiếu khai phiếu ☆Mở những tờ giấy ghi ý kiến của nhiều người về một vấn đề gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.會議或選舉時,開啟投票箱數其票數,來決定某人是否當選或通過議事。 2.開陳單據。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 投票后打开票箱,统计候选人所得票数; 开发票;开单据。
  • Tân Hoa Tự Điển ①投票后打开票箱,统计候选人所得票数。②开发票;开单据。

Eng

  • CC-CEDICT to open ballot boxes|to count votes|to make out a voucher or invoice etc|to write out a receipt
  • Cihui to open ballot boxes; to count votes; to make out a voucher or invoice etc; to write out a receipt

ja

  • JMdict counting ballots|tally (of votes)