開竅
khai khiếu
Hán Việt: khai khiếu · Pinyin: kāi qiào
Tổng quan
hiểu ra | bắt đầu hiểu đúng | khai sáng
Nghĩa
Việt
- Cihui hiểu ra | bắt đầu hiểu đúng | khai sáng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人受到開導啟發,終於領悟或變得聰明有見識。如:「不管別人怎樣說好說歹,這小子就是不開竅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);中医指开心窍,使从昏厥或昏迷中苏醒;(思想)搞通:思想开了窍,工作才做得好;(儿童)开始长见识:现在的孩子~早。
Eng
- CC-CEDICT to get it straight|to start to understand things properly|enlightenment dawns
- Cihui to get it straight; to start to understand things properly; enlightenment dawns