开窍
khai khiếu
Hán Việt: khai khiếu · Pinyin: kāi qiào
Tổng quan
thông suốt. tư tưởng có thông suốt thì công việc mới làm tốt được.; hiểu biết. 方; mở mang đầu óc (ý châm biếm)
(~儿); 中医指开心窍,使从昏厥或昏迷中苏醒; (思想)搞通:思想开了窍,工作才做得好; (儿童)开始长见识:现在的孩子~早。
人受到開導啟發,終於領悟或變得聰明有見識。如:「不管別人怎樣說好說歹,這小子就是不開竅。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hiểu ra
- Cihui bắt đầu hiểu đúng
- Cihui khai sáng
- Tần suất từ khai khiếu: thông suốt/hiểu biết/mở mang đầu óc; hiểu biết; mở mang đầu óc
- Biên soạn 1. get set straight 2. begin to acquire understanding 3. become sexually aware 4. reach puberty 5. extend one's mental horizon
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人受到開導啟發,終於領悟或變得聰明有見識。如:「不管別人怎樣說好說歹,這小子就是不開竅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿); 中医指开心窍,使从昏厥或昏迷中苏醒; (思想)搞通:思想开了窍,工作才做得好; (儿童)开始长见识:现在的孩子~早。
Eng
- Cihui to get it straight; to start to understand things properly; enlightenment dawns
- Tần suất từ v.o. 1. get set straight 2. begin to acquire understanding 3. become sexually aware 4. reach puberty 5. extend one's mental horizon , Tā lǎo bù ∼. He's slow on the uptake
Đức
- Handedict erleuchten