開站
khai trạm
Hán Việt: khai trạm · Pinyin: kāi zhàn
Tổng quan
đưa vào hoạt động trạm xe buýt hoặc ga đường sắt mới
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa vào hoạt động trạm xe buýt hoặc ga đường sắt mới
Eng
- CC-CEDICT to put a new bus or railway station into operation
- Cihui to put a new bus or railway station into operation