開筆

kāi bǐ khai bút

Hán Việt: khai bút · Pinyin: kāi bǐ

Tổng quan

bắt đầu học viết thơ | viết tác phẩm đầu tiên (thơ, bài luận, v.v.)

Cấu tạo: (khai) + (bút)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt đầu học viết thơ | viết tác phẩm đầu tiên (thơ, bài luận, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.首度習作詩文。 2.啟用新毛筆。如:「新春開筆,討個吉利。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指开始学做诗文他八岁~,九岁就成了篇; 旧时指一年中开始写字新春~; 指开始写某一本书或某篇文章。
  • Tân Hoa Tự Điển ①旧时指开始学做诗文他八岁~,九岁就成了篇。②旧时指一年中开始写字新春~。③指开始写某一本书或某篇文章。

Eng

  • CC-CEDICT to start learning as a poet|to write one's first (poem, essay etc)
  • Cihui to start learning as a poet; to write one's first (poem, essay etc)