開筵
khai diên
Hán Việt: khai diên · Pinyin: kāi yán
Tổng quan
tổ chức tiệc
Nghĩa
Việt
- Cihui tổ chức tiệc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舉行宴會。唐.王勃〈秋日宴季處士宅序〉:「披白雲以開筵,俯青溪而命酌。」《老殘遊記》第一回:「今日開筵,明朝設席,鬧的十分暢快。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 设宴;摆设酒席; 设置讲席。
- Tân Hoa Tự Điển 1.设宴;摆设酒席。 2.设置讲席。
Eng
- CC-CEDICT to host a banquet
- Cihui to host a banquet