開縫
khai phùng
Hán Việt: khai phùng · Pinyin: kāi fèng
Tổng quan
sự xẻ rãnh; xẻ dọc
Nghĩa
Việt
- Cihui sự xẻ rãnh; xẻ dọc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出现裂缝; 方言。比喻思想搞通;开窍。
- Tân Hoa Tự Điển 1.出现裂缝。 2.方言。比喻思想搞通;开窍。
Hán Việt: khai phùng · Pinyin: kāi fèng
sự xẻ rãnh; xẻ dọc