開胃

kāi wèi khai vị

Hán Việt: khai vị · Pinyin: kāi wèi

Tổng quan

kích thích ăn ngon | ngon miệng | đùa cợt ai đó | trêu chọc

Cấu tạo: (khai) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kích thích ăn ngon | ngon miệng | đùa cợt ai đó | trêu chọc
  • Cihui khai vị khai vị ☆Mở đầu vị ngon. Nói về thức uống hoặc món ăn dùng trước tiên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.增進食慾。如:「他吃飯時,常喜歡用辣椒開胃。」 2.徐州方言。指取笑、逗樂。如:「我今天心情不好,你少拿我開胃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 增进食欲这药吃了能~; 〈方〉开心 2.。
  • Tân Hoa Tự Điển ①增进食欲这药吃了能~。②〈方〉开心 ②。

Eng

  • CC-CEDICT to whet the appetite|appetizing|to amuse oneself at sb's expense|to tease
  • Cihui to whet the appetite; appetizing; to amuse oneself at sb's expense; to tease