開葷

kāi hūn khai huân

Hán Việt: khai huân · Pinyin: kāi hūn

Tổng quan

ăn thịt sau khi đã ăn chay | (nghĩa bóng) làm gì đó lần đầu

Cấu tạo: (khai) + (huân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn thịt sau khi đã ăn chay | (nghĩa bóng) làm gì đó lần đầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.吃素的人戒律解除,開始食用酒肉葷腥。《通俗常言疏證.飲食.開葷》引《表異錄》:「東昏侯喪,潘妃之女、閹豎共營肴羞,曰:『為天子解菜。』解菜,猶今云開葷也。」也作「開齋」、「開素」。 2.引申為第一次嘗試新的事物。《海上花列傳》第二回:「王阿二知道是個沒有開葷的小夥子,但看那一種腼腆神情,倒也惹氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (信奉佛教等宗教的人)解除吃素的戒律或已满吃斋的期限,开始肉食; 指经历某种新奇的事情。
  • Tân Hoa Tự Điển ①(信奉佛教等宗教的人)解除吃素的戒律或已满吃斋的期限,开始肉食。②指经历某种新奇的事情。

Eng

  • CC-CEDICT to eat meat after having maintained a vegetarian diet|(fig.) to do sth as a novel experience
  • Cihui to eat meat after having maintained a vegetarian diet; (fig.) to do sth as a novel experience