開行

kāi xíng khai hành

Hán Việt: khai hành · Pinyin: kāi xíng

Tổng quan

(xe buýt, tàu hỏa, thuyền) khởi hành

Cấu tạo: (khai) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (xe buýt, tàu hỏa, thuyền) khởi hành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 車、船等交通工具開動行駛。《儒林外史》第四三回:「你們鹽船為何不開行?停泊在本縣地方上是何緣故?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (车或船)启动行驶:火车已经~,站上欢送的人们还在挥手致意。

Eng

  • CC-CEDICT (of a bus, a train, a boat) to start off
  • Cihui 開行 āixíng v. start a car/train/etc.