開解
khai giải
Hán Việt: khai giải · Pinyin: kāi jiě
Tổng quan
giải bày | giải thích | xoa dịu lo lắng của ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui giải bày | giải thích | xoa dịu lo lắng của ai đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.開導勸解。宋.柳永〈憶帝京.薄衾小枕天氣〉詞:「萬種思量,多方開解,只恁寂寞厭厭地。」《紅樓夢》第六四回:「如若見林妹妹傷感,再設法開解。」 2.掃除障蔽,領悟了解。《景德傳燈錄.卷一四.澧州龍潭崇信禪師》:「悟曰:『見則直下便見,擬思即差。』師當下開解。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 开导劝解(忧愁悲痛的人)大家说了些~的话,她也就想通了。
Eng
- CC-CEDICT to straighten out|to explain|to ease sb's anxiety
- Cihui to straighten out; to explain; to ease sb's anxiety