開議
khai nghị
Hán Việt: khai nghị · Pinyin: kāi yì
Tổng quan
tổ chức cuộc họp (kinh doanh) | bắt đầu đàm phán
Nghĩa
Việt
- Cihui tổ chức cuộc họp (kinh doanh) | bắt đầu đàm phán
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 開始議事。如:「立法院新會期開議後,行政院各部會首長依法到會進行施政報告。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 举行会议或谈判。
- Tân Hoa Tự Điển 1.举行会议或谈判。
Eng
- CC-CEDICT to hold a (business) meeting|to start negotiations
- Cihui to hold a (business) meeting; to start negotiations