开诇

khai huýnh

Hán Việt: khai huýnh

Tổng quan

KHAI QUÝNH (1634-1676) Thiền sư đời Minh, họ Trương, hiệu Huệ Cung, người Thuận Đức, Quảng Đông, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Tuyết Duy Thao Pháp, đời thứ 34 hệ Nam Nhạc. Trụ trì Nam Hải Bảo Tượng Lâm. Có ngữ lục truyền lại đời.

Cấu tạo: (khai) + (huýnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KHAI QUÝNH (1634-1676) Thiền sư đời Minh, họ Trương, hiệu Huệ Cung, người Thuận Đức, Quảng Đông, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Tuyết Duy Thao Pháp, đời thứ 34 hệ Nam Nhạc. Trụ trì Nam Hải Bảo Tượng Lâm. Có ngữ lục truyền lại đời.