开
khaiNôm khơi
Hán Việt: khai · Pinyin: kāi · Nôm: khơi
Tổng quan
Mở. Trái lại với chữ bế [閉]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kāi |
|---|---|
| Hán Việt | khai |
| Âm Nôm | khai |
| Quảng Đông | hoi1 |
| Chú âm | ㄎㄞˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khai |
| Baxter-Sagart | Nə-[k]ʰˤəj |
| Hán ngữ Thượng cổ | Nə-[k]ʰˤəj |
| Phản thiết | 苦哀切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 咍 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [開]
- Thiều Chửu Mở. Trái lại với chữ bế [閉]. Nở ra. Như hoa khai [花開] hoa nở. Đào ra, bới ra. Như khai hà [開河] khai sông, khai khoáng [開礦] khai mỏ, v.v. Mới, trước nhất. Như khai sáng [開創] mở mang gây dựng ra trước, khai đoan [開端] mở mối, v.v. Phân tách ra. Như phách khai [劈開] bửa ra, phanh ra, v.v. Bày, đặt. Như khai duyên [開筵] mở tiệc, bày tiệc ăn. Mở rộng ra. Như thơ Đỗ Phủ [杜甫] có câu khai biên ức hà đa [開邊抑何多] mở mang biên cõi sao nhiều vậy. Khoát đạt. Như khai lãng [開朗] sáng sủa. Rộng tha. Như khai thích [開釋] nới tha, khai phóng [開放] buông tha ra cho được tự do, v.v. Xếp bày. Kê các tên các khoản cho…
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm khai khai tâm; khai thông; triển khai [Eng: to begin teaching the alphabet; to dredge sewers; to deploy]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「幵」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 开 (会意。小篆字形,两边是两扇门,中间一横是门闩,下面是一双手,表示两手打开门闩之意。本义开门) 同本义 開,张也。--《说文》 天门开阖。--《老子》十章 善闭,无关楗而不可开。--《老子》 开物成务。--《易·系辞上》 开我东阁门。--《乐府诗集·木兰诗》 遂开门纳众。--《资治通鉴·唐记》 开轩面场圃。--唐·孟浩然《过故人庄》 午后又开西门归德门。--《广东军务记》 又如开城(打开城门); 开门钱(男家迎亲的轿子到女家,女家开门前索取的钱财) 打开,开启 微子开封于宋。--《荀 开(開)kāi ⒈跟"关"相对。把关着的东西打开~门。~窗。~锁。〈引〉 ①放散,张开百花盛~。笑逐颜~。~口讲话。 ②化整体为部分六十四~本。 ③凝合物融化~冻(解冻)。 门、电键。 ⒉发掘,辟出,使显露出来~发。~辟。~煤矿。~荒山。~采黄金。 ⒊发动,发放,操纵~火车。~枪。~炮。~动机器。 ⒋起始~始。~头。~学。~春。 ⒌创立,建立,设置~创。~拓创新。~建。~国(建立新国家)大典。 ⒍举行~会讨论。~学典礼。 ⒎揭示,表明~诚布公。~宗明义。 ⒏通,启发,使通~通。~导。~窍。~路先锋。 ⒐列举,列出~清单。计~。〈引〉逐个付出~支。~销。 ⒑清除,革除~除。 ⒒摆脱~脱。 ⒓沸,滚喝~水。汤~了。 ⒔分离,分配分~。离~。三七~。 ⒕写~处方。~收据。 ⒖扩大,发展~拓。~展…
Eng
- CC-CEDICT to open (transitive or intransitive), (of ships, vehicles, troops etc) to start, to turn on; to put in operation; to operate; to run, to boil, to write out (a prescription, check, invoice etc), (directional complement) away; off, carat (gold), abbr. for Kelvin, 開爾文, 开尔文[Kai1 er3 wen2], abbr. for 開本, 开本[kai1 ben3], book format
other
- Nguồn khác Bán 行升行乃否蒌开 Háng răng háng nẩy bấu miầu khai (C.D.) Chợ gì lạ thế, không có lá trầu không bán. 把禿圤齐开許奇 Pyá thúc khỏi tẻ khai hẩư cá (R.V.) Trả vừa giá tôi sẽ bán cho anh
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𨴂、𨵑【廣韻】苦哀切【集韻】【韻會】丘哀切,𠀤音侅。【說文】張也。【廣韻】解也。【韻會】啟也。【爾雅·釋言】闢也。 又【五音集韻】通也。【易·乾卦疏】亨通也。會合萬物,令使開通而爲亨也。 又發也。【禮·學記】故君子之敎喻也。開而勿達。【註】開謂發頭角。【疏】但爲學者,開發大義頭角而已。 又釋也。【易·乾坤卦文言疏】諸卦及爻,皆從乾坤而出,故特作文言,以開釋之。【書·多方】殄戮多罪,亦克用勸,開釋無辜,亦克用勸。 又【韻會】條𨻰也。 又始也。【後漢·馮衍傳】開歲發春兮,百卉含英。【註】開、發,皆始也。【禮·檀弓】曩者爾心或開予。【註】開,謂諫爭有所發起。 又星名。【史記·天官書北斗七星註】春秋運斗極云:斗第六開陽。 又【集韻】州名。本漢朐䏰縣地,後魏置開州鎭。 又縣名。【史記·高祖紀】與偕攻開封。又【功臣年表】開封侯陶舍。【註】縣名。屬河南。 又【集韻】人名。【左傳·襄二十三年】曹開御戎。【註】齊臣。 又【韻會】姓也。 又【集韻】通作闓。詳闓字註。 又【集韻】輕煙切,音牽。山名。在雍州。通作汧。 又【韻補】叶音虧。【謝惠連·擣衣篇】盈篋自余手,幽緘𠋫君開。腰帶準疇昔,不知今是非。 又叶音欺。【左思·蜀都賦】宣化之闥,崇禮之闈。華闕雙邈,重門洞開。【說文】開本字。 考證:〔【集韻】輕煙切,音牽。山名。在雍州。通作沂。〕 謹照原文沂改汧。
Thuyết Văn
張也。 从門。幵聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
張者、施弓弦也。門之開如弓之張。門之閉如弓之弛。 按大徐本改爲从門从幵。以幵聲之字古不入之咍部也。玉裁謂此篆幵聲。古音當在十二部。讀如攐帷之攐。由後人讀同闓、而定爲苦哀切。
【開】 (khai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) , Thanh phù (聲符): 幵 (kiên) Phiên thiết: Khổ ai thiết Thượng tự: 苦 (khổ) , Hạ tự: 哀 (ai) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ai' Suy luận: khai (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: trương (Giương. Như {trương ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 开 · 䦐 · 𨳩 · 𨴂 · 𨴉 · 𨴔 · 𨵑 · 𨵹 · 𨶘 · 𨶷 · 𫔭 · 幵