诇
huýnh
Hán Việt: huýnh · Pinyin: xiòng
Tổng quan
(văn học) do thám dò xét
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiòng |
|---|---|
| Hán Việt | huýnh |
| Quảng Đông | gwing2 |
| Chú âm | ㄒˋ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hjyengh |
| Phản thiết | 朽正切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 迥 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 詗
- Thiều Chửu Dò xét vào chỗ thiết yếu, dò la.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诇xiòng侦察,刺探。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to spy|to pry into
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】朽正切【集韻】【韻會】虛政切【正韻】呼正切,𠀤音夐。【說文】知處吿言之。【增韻】𠋫伺也。【正韻】剌探也。【史記·淮南王傳】王有女陵,慧有口辯。王愛陵,常多予金錢,爲中詗長安,約結上左右。【註】孟康曰:詗音偵。西方人以反閒爲詗,王使其女爲偵于王也。師古曰:詗,有所𠋫伺也。偵義與詗同,然音則異。 又【集韻】丑政切,檉去聲。中詗,義同。師古讀。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤火迥切,馨上聲。義同。【唐書·李思行傳】唐公將起,使覘詗長安。又【張說傳】窺詗時事。【音義】俱讀上聲。 又【博雅】求也。【廣韻】明悟了知也。【篇海】譌作𧨝,非。
Thuyết Văn
知処告言之。 从言。冋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
史、漢淮南傳。王愛陵。多予金錢。爲中詗長安。孟康曰。詗音偵。西方人以反閒爲偵。王使其女爲偵於中也。服䖍亦云。偵伺之也。如淳曰。詗音朽政反。按說文無偵字。則從服孟說詗卽偵。是也。 朽正切。十一部。
【詗】 (huýnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 冋 (quynh) Phiên thiết: Hủ chánh thiết Thượng tự: 朽 (hủ) | Hạ tự: 正 (chánh) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'inh' Suy luận: hinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tri (Biết) xứ (Nguyên là chữ {xứ} [) cáo (Bảo) ngôn (Nói) chi (Chưng)
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧨝 · 诇 · 诇 · 詗 · 诇 · 詗