開豁

kāi huō khai khoát

Hán Việt: khai khoát · Pinyin: kāi huō

Tổng quan

rộng rãi: thoải mái/dễ chịu/phóng khoáng/tấm lòng rộng mở/thoáng đãng/phấn khởi

Cấu tạo: (khai) + (khoát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rộng rãi: thoải mái/dễ chịu/phóng khoáng/tấm lòng rộng mở/thoáng đãng/phấn khởi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宽阔;爽朗雾气一散,四外都显得十分~; (思想、胸怀)开阔听了报告,他的心里更~了。
  • Tân Hoa Tự Điển ①宽阔;爽朗雾气一散,四外都显得十分~。②(思想、胸怀)开阔听了报告,他的心里更~了。

Eng

  • Cihui 開豁 āihuò s.v. 1. open and clear; opened up; broadened (in outlook) 2. carefree; without a worry