開路
khai lộ
Hán Việt: khai lộ · Pinyin: kāi lù
Tổng quan
mở đường | tạo lối đi | xây dựng đường | (điện) mạch hở
Nghĩa
Việt
- Cihui mở đường | tạo lối đi | xây dựng đường | (điện) mạch hở
- Cihui khai lộ khai lộ ☆Mở đường. Đi trước tiên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.開闢通路。《漢書.卷二三.刑法志》:「北伐山戎,為燕開路。」 2.比喻在前排除障礙,引導路徑。《儒林外史》第三九回:「叫蕭雲仙帶領步兵五百名在前,先鋒開路。」《紅樓夢》第一四回:「早有寧府開路傳事人看見,連忙回去報與賈珍。」 3.大陸地區指辭職走路。如:「誰要是不盡責,而又不改過,那就請他開路。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種朝山進香會中的雜技,舞飛叉居前列,故稱為「開路」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 开辟道路逢山~,遇水架桥; 在前引路~先锋; 电路中的开关呈开启状态或去掉一个负载,使电流不能构成回路的电路。也叫断路。
- Tân Hoa Tự Điển ①开辟道路逢山~,遇水架桥。②在前引路~先锋。③电路中的开关呈开启状态或去掉一个负载,使电流不能构成回路的电路。也叫断路。
Eng
- CC-CEDICT to open up a path|to make one's way through|to construct a road|(electricity) open circuit
- Cihui to open up a path; to make one's way through; to construct a road; (electricity) open circuit