開道
khai đạo
Hán Việt: khai đạo · Pinyin: kāi dào
Tổng quan
mở đường
Nghĩa
Việt
- Cihui mở đường
- Cihui khai đạo khai đạo ☆Mở đường dẫn lối. Chỉ dẫn cho.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原指開通道路。後引申為在車前替人開路。《儒林外史》第六回:「將掌扇掮起來,四個戴紅黑帽子的開道,來富跟著轎,一直來到周家。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在前引路鸣锣~; 〈方〉让路。
- Tân Hoa Tự Điển ①在前引路鸣锣~。②〈方〉让路。
Eng
- CC-CEDICT to clear the way
- Cihui to clear the way