開金

kāi jīn khai kim

Hán Việt: khai kim · Pinyin: kāi jīn

Tổng quan

vàng kara (hợp kim chứa tỉ lệ vàng nhất định)

Cấu tạo: (khai) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vàng kara (hợp kim chứa tỉ lệ vàng nhất định)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.主要成分為黃金的合成金屬。因純金太軟,製品容易變形,常摻加其他金屬配煉合金。常用的開金為金與銀或銅的合金。 2.表示合金中純金含量的用語。開為英語karat的音譯。純金是二十四開金,十八開金表示二十四兩合金中含有十八兩的黃金。也作「K金」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 含黄金的合金~首饰。参看 ‘开摹。

Eng

  • CC-CEDICT carated gold (alloy containing stated proportion of gold)
  • Cihui carated gold (alloy containing stated proportion of gold)