開鑼
khai la
Hán Việt: khai la · Pinyin: kāi luó
Tổng quan
gõ chiêng mở màn biểu diễn
Nghĩa
Việt
- Cihui gõ chiêng mở màn biểu diễn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.戲開演前所敲打的一陣鑼鼓,表示即將開始演出,以吸引民眾前來觀賞。《文明小史》第五○回:「此時光景還沒開鑼,坐頭上只坐了兩排人。」 2.為事情的開始。如:「藝術季已經開鑼了,美術館安排了一系列精彩的演講。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戏曲开演:~戏(开锣后的第一出戏)|我们进了剧院,离~的时候还早丨举重锦标赛月底~。
Eng
- CC-CEDICT to beat the gong to open a performance
- Cihui to beat the gong to open a performance