開間

kāi jiān khai gian

Hán Việt: khai gian · Pinyin: kāi jiān

Tổng quan

hốc tường | gian phòng | đơn vị chiều dài dùng cho phòng, khoảng 3,3 mét

Cấu tạo: (khai) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hốc tường | gian phòng | đơn vị chiều dài dùng cho phòng, khoảng 3,3 mét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊式房屋表示屋面寬度的用語,以撐住屋椽的橫木長度為準。即由正面觀之,兩根柱子(或牆身)之間的距離就是一「開間」。如:「單開間」、「雙開間」、「臺灣傳統建築中,大型的三合院正堂有寬五開間或七開間。」 2.洋式建築物中柱子間的空間,如某些教堂中兩排柱子間包括拱頂或天花板所有的空間稱為一個開間。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉旧式房屋的宽度单位,相当于一根檩的长度(约一丈左右)单~ㄧ双~; 房间的宽度这间房子~很大。
  • Tân Hoa Tự Điển ①〈方〉旧式房屋的宽度单位,相当于一根檩的长度(约一丈左右)单~ㄧ双~。②房间的宽度这间房子~很大。

Eng

  • CC-CEDICT unit for the width of a room, equal to the standard width of a room in an old-style house – about 10 chi 尺[chi3]|width of a room|(architecture) bay
  • Cihui unit for the width of a room, equal to the standard width of a room in an old-style house – about 10 chi 尺; width of a room; (architecture) bay