開顏
khai nhan
Hán Việt: khai nhan · Pinyin: kāi yán
Tổng quan
mỉm cười | rạng rỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui mỉm cười | rạng rỡ
- Cihui khai nhan khai nhan ☆Mặt mũi tươi cười (như mở ra).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 容顏開朗。形容心情愉快。唐.韓愈〈記夢〉詩:「神官見我開顏笑,前對一人壯非少。」宋.歐陽修〈驀山溪.新正初破〉詞:「天涯情緒,對酒且開顏,春宵短。」也作「啟顏」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脸上现出高兴的样子更喜岷山千里雪,三军过后尽~。
Eng
- CC-CEDICT to smile|to beam
- Cihui to smile; to beam