異味

yì wèi dị vị

Hán Việt: dị vị · Pinyin: yì wèi

Tổng quan

mùi khó chịu

Cấu tạo: (dị) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mùi khó chịu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.非比尋常的美味。《左傳.宣公四年》:「子公之食指動,以示子家曰:『他日我如此,必嘗異味。』」《老殘遊記》第六回:「東造道:『先生吃得出有點異味嗎?』老殘道:『果然有點清香,是什麼道理?』」 2.奇特的味道。如:「他的身上發出異味。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"异味"; 异常的美味; 不同的味道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"异味"。 2.异常的美味。 3.不同的味道。

Eng

  • CC-CEDICT unpleasant odor
  • Cihui 異味 yìwèi n. 1. exquisite flavor 2. rare delicacy 3. peculiar smell