異形

yì xíng dị hình

Hán Việt: dị hình · Pinyin: yì xíng

Tổng quan

không phải loại thông thường | khác thường | dị hình

Cấu tạo: (dị) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không phải loại thông thường | khác thường | dị hình
  • Cihui dị hình dị hình ☆Dáng dấp quái lạ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形狀不同。《楚辭.東方朔.七諫.謬諫》:「夫方圜之異形兮,勢不可以相錯。」 2.奇特怪異的形狀。《晉書.卷四九.列傳.阮籍》:「乃作色曰:『鬼神,古今聖賢所共傳,君何得獨言無?即僕便是鬼。』於是變為異形,須臾消滅。」南朝宋.謝惠連〈祭古冢文.序〉:「明器之屬,材瓦銅漆,有數十種,多異形,不可盡識。」 3.外太空的怪物。由美國福斯電影公司於八○年代出品的一系列中文譯名為「異形」的賣座外太空科幻電影而得名。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不同形状; 指不同形状的事物; 怪异或奇特的形状; 变换形状。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不同形状。 2.指不同形状的事物。 3.怪异或奇特的形状。 4.变换形状。

Eng

  • CC-CEDICT not the usual type|atypical|heterotype
  • Cihui not the usual type; atypical; heterotype

ja

  • JMdict fantastic|grotesque|strange-looking|suspicious-looking
  • JMdict variant|variant form|heteromorphism|heteromorphy