異母

yì mǔ dị mẫu

Hán Việt: dị mẫu · Pinyin: yì mǔ

Tổng quan

(về anh chị em) cùng cha khác mẹ

Cấu tạo: (dị) + (mẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (về anh chị em) cùng cha khác mẹ
  • Cihui dị mẫu dị mẫu ☆Khác mẹ, chỉ anh chị em cùng cha khác mẹ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.同父但不同母。《史記.卷九.呂太后本紀》:「是時高祖八子:長男肥,孝惠兄也,異母。」《新唐書.卷二一三.藩鎮淄青橫海傳.李正己傳》:「師道,異母弟也。」 2.根源不同。《史記.卷三三.魯周公世家》:「天降祉福,唐叔得禾,異母同穎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指同父不同母; 亦作"异亩"。指植物的根株不同。母,本源。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指同父不同母。 2.亦作"异亩"。指植物的根株不同。母,本源。

Eng

  • CC-CEDICT (of siblings) having the same father but different mothers
  • Cihui (of siblings) having the same father but different mothers

ja

  • JMdict different mother