異讀

yì dú dị độc

Hán Việt: dị độc · Pinyin: yì dú

Tổng quan

phiên âm khác (khi cùng một chữ có nhiều cách đọc)

Cấu tạo: (dị) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phiên âm khác (khi cùng một chữ có nhiều cách đọc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個字具有數個不同的讀法。如波可讀成ㄅㄛ或ㄆㄛ。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"异读"; 指一个字具有两个或几个不同的读法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"异读"。 2.指一个字具有两个或几个不同的读法。

Eng

  • CC-CEDICT variant pronunciation (when the same character has more than one reading)
  • Cihui variant pronunciation (when the same character has more than one reading)