異香
dị hương
Hán Việt: dị hương · Pinyin: yì xiāng
Tổng quan
hương thơm hiếm
Nghĩa
Việt
- Cihui hương thơm hiếm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 濃烈異常的香氣。唐.李山甫〈牡丹〉詩:「數苞仙豔火中出,一片異香天上來。」《聊齋志異.卷七.甄后》:「一日,方讀,忽聞異香滿室。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 气味异常浓烈的香料; 异常的香味。
- Tân Hoa Tự Điển 1.气味异常浓烈的香料。 2.异常的香味。
Eng
- CC-CEDICT rare perfume
- Cihui rare perfume
ja
- JMdict great fragrance