弃剑
khí kiếm
Hán Việt: khí kiếm · Pinyin: qì jiàn
Tổng quan
quăng kiếm
1.亦作"弃剑"。 2.投剑。 3.古人习惯佩剑,因以"弃剑"指弃俗﹑弃世而归道。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vứt kiếm
- VietPhrases quăng kiếm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"弃剑"。 2.投剑。 3.古人习惯佩剑,因以"弃剑"指弃俗﹑弃世而归道。
Hán Việt: khí kiếm · Pinyin: qì jiàn
quăng kiếm
1.亦作"弃剑"。 2.投剑。 3.古人习惯佩剑,因以"弃剑"指弃俗﹑弃世而归道。