棄

qìkhíNôm khí

Hán Việt: khí · Pinyin: qì · Nôm: khí

Tổng quan

Quên, bỏ. Như nhân khí ngã thủ [人棄我取] người bỏ ta lấy, thóa khí nhất thiết [唾棄一切] vứt bỏ hết thẩy. Tô Thức [蘇軾] : Khí xa mã, hủy quan phục [棄車馬, 毀冠服] (Phư…

棄世 · 棄俗 · 棄兒 · 棄妻 · 棄婦 · 棄巿 · 棄絕 · 棄老國

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqì
Hán Việtkhí
Âm Nômkhí
Quảng Đônghei3
Mân Namkhì
Nhật BảnSUTERU
Hàn Quốc기
Chú âmㄑㄧˋ
Hán ngữ Trung cổkhjiih
Baxter-Sagart[kʰ]i[t]-s
Hán ngữ Thượng cổ[kʰ]i[t]-s
Phản thiết磬致切
Thanh mẫu溪
Vận至
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quên, bỏ. Như nhân khí ngã thủ [人棄我取] người bỏ ta lấy, thóa khí nhất thiết [唾棄一切] vứt bỏ hết thẩy. Tô Thức [蘇軾] : Khí xa mã, hủy quan phục [棄車馬, 毀冠服] (Phương Sơn Tử truyện [方山子傳]) Bỏ xe ngựa, hủy mũ áo

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khí khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) [Eng: to give up old things to start again]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 拋開、捨去。如:「放棄」、「丟棄」、「廢棄」、「棄置」。《孟子.盡心上》:「舜視棄天下,猶棄敝蹝也。」唐.李白〈宣州謝朓樓餞別校書叔雲〉詩:「棄我去者昨日之日不可留,亂我心者今日之日多煩憂。」 [名] 人名。周代始祖后稷。相傳他的母親姜原生他以後,曾把他棄置道旁,故以為名。

Eng

  • CC-CEDICT to abandon, to relinquish, to discard, to throw away

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:弃、𢍞、𨓋【唐韻】詰利切【韻會】磬致切【正韻】去冀切,𠀤音器。【說文】捐也。【爾雅·釋言】忘也。【詩·周南】不我遐棄。【禮·冠禮·祝辭】棄爾幼志,順爾成德。 考證:〔【爾雅·釋詁】忘也。〕 謹照原書釋詁改釋言。〔【詩·召南】不我遐棄。〕 謹照原書召南改周南。

Thuyết Văn

捐也。 从𠬞推𠦒棄也。 从㐬。㐬逆子也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

手部曰。捐、棄也。 竦手推𠦒而捐之也。 旣以𠬞𠦒㑹意。又加㐬以箸之。㐬者、不孝子。人所棄也。棄、詰利切。十五部。

【棄】 (khí) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𠬞推𠦒棄 (𠬞 thôi 𠦒 khí) + 㐬 (lưu) Nghĩa: quyên (Bỏ. Như quyên quán) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 甭 · 弆 · 弃 · 𠆉 · 𠔚 · 𠬇 · 𢍞 · 𣓪 · 𨓋 · 弃 · 弆 · 甭