弃妇
khí phụ
Hán Việt: khí phụ · Pinyin: qì fù
Tổng quan
bị chồng ruồng bỏ
1.被丈夫遗弃的妇女。
被丈夫遺棄的婦人。唐.顧況〈棄婦〉詞:「古人雖棄婦,棄婦有歸處。」也稱為「棄妻」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vợ bị bỏ
- VietPhrases bị chồng ruồng bỏ
- Tần suất từ bị chồng ruồng bỏ
- Biên soạn 棄婦 qìfù n. forsaken wife
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.被丈夫遗弃的妇女。
Eng
- Cihui 棄婦 qìfù n. forsaken wife
- Tần suất từ 棄婦 qìfù n. forsaken wife