棄捨

qì shě khí xá

Hán Việt: khí xá · Pinyin: qì shě

Tổng quan

từ bỏ | bỏ cuộc

Cấu tạo: (khí) + (xá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ bỏ | bỏ cuộc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放棄丟開。《大宋宣和遺事.亨集》:「過得數日,又復思慕李師師之情,不能棄捨。」元.關漢卿《五侯宴》第二折:「我如今官差可便棄捨。哎!兒也!咱兩個須索今日離別。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"弃舍"; 舍弃,丢开。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"弃舍"。 2.舍弃,丢开。

Eng

  • CC-CEDICT to abandon|to give up
  • Cihui 棄捨 ìshě v. abandon; give up