棄餐

qì cān khí xan

Hán Việt: khí xan · Pinyin: qì cān

Tổng quan

Cấu tạo: (khí) + (xan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《史记·鲁周公世家》"〔周公〕一饭三吐哺,起以待士,犹恐失天下之贤人。"后以"弃餐"檃括其义,用为典实; 谓不暇进餐。形容事迫情急。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《史记·鲁周公世家》"〔周公〕一饭三吐哺,起以待士,犹恐失天下之贤人。"后以"弃餐"檃括其义,用为典实。 2.谓不暇进餐。形容事迫情急。