弄傷

nòng shāng lộng thương

Hán Việt: lộng thương · Pinyin: nòng shāng

Tổng quan

làm bầm | làm tổn thương (cái gì)

Cấu tạo: (lộng) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm bầm | làm tổn thương (cái gì)

Eng

  • CC-CEDICT to bruise|to hurt (something)
  • Cihui to bruise; to hurt (something)