弄倒
lộng đảo
Hán Việt: lộng đảo
Tổng quan
nằm úp sấp, nằm sóng soài, nằm phủ phục, (thực vật học) bò, bị đánh gục, bị lật nhào, mệt lử, kiệt sức[prɔs'treit], đặt (ai...) nằm úp sấp, đặt (ai...) nằm sóng soài, (nghĩa bóng) đánh gục, lật đổ, lậ
使東西傾倒。如:「她不小心將大家好不容易堆好的積木弄倒了。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lật nghiêng
- Tần suất từ nằm úp sấp, nằm sóng soài, nằm phủ phục, (thực vật học) bò, bị đánh gục, bị lật nhào, mệt lử, kiệt sức[prɔs'treit], đặt (ai...) nằm úp sấp, đặt (ai...) nằm sóng soài, (nghĩa bóng) đánh gục, lật đổ, lật nhào, bắt hàng phục, làm mệt lử, làm kiệt sức
- Biên soạn r.v. <coll.> turn sth. on its side
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使東西傾倒。如:「她不小心將大家好不容易堆好的積木弄倒了。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi prostrate
Eng
- Cihui 弄倒 òngdǎo r.v. <coll.> turn sth. on its side
- Tần suất từ r.v. <coll.> turn sth. on its side