弄倒

lộng đảo

Hán Việt: lộng đảo

Tổng quan

nằm úp sấp, nằm sóng soài, nằm phủ phục, (thực vật học) bò, bị đánh gục, bị lật nhào, mệt lử, kiệt sức, đặt (ai...) nằm úp sấp, đặt (ai...) nằm sóng soài, (nghĩa bóng) đánh gục, lật đổ, lật nhào, bắt hàng phục, làm mệt lử, làm kiệt sức

Cấu tạo: (lộng) + (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nằm úp sấp, nằm sóng soài, nằm phủ phục, (thực vật học) bò, bị đánh gục, bị lật nhào, mệt lử, kiệt sức, đặt (ai...) nằm úp sấp, đặt (ai...) nằm sóng soài, (nghĩa bóng) đánh gục, lật đổ, lật nhào, bắt hàng phục, làm mệt lử, làm kiệt sức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使東西傾倒。如:「她不小心將大家好不容易堆好的積木弄倒了。」

Eng

  • Cihui 弄倒 òngdǎo r.v. <coll.> turn sth. on its side