弄喧

nòng xuān lộng huyên

Hán Việt: lộng huyên · Pinyin: nòng xuān

Tổng quan

Cấu tạo: (lộng) + (huyên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 玩把戲、弄玄虛。《西遊記》第三五回:「我等切莫揭蓋,只怕他也會弄喧走了。」也作「弄諠」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"弄諠"; 弄玄虚﹐耍花招。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"弄諠"。 2.弄玄虚﹐耍花招。