弄小
lộng tiểu
Hán Việt: lộng tiểu · Pinyin: nòng xiǎo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 納妾。《官場現形記》第三九回:「瞿耐菴望子心切,每逢提起沒有兒子的話,總是長吁短嘆。心上想弄小,只是怕太太,不敢出口。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 娶妾。
- Tân Hoa Tự Điển 1.娶妾。
Eng
- Cihui 弄小 òngxiǎo r.v. <coll.> 1. cause to become smaller 2. turn down (volume/brightness/etc.) 3. keep a concubine