弄影
lộng ảnh
Hán Việt: lộng ảnh · Pinyin: nòng yǐng
Tổng quan
LỘNG ẢNH 1. Lắc lư cái bóng của mình. Đong đưa bóng hình. Bài thơ Ngũ vị của thiền sư Chân Ý Lan trong GTPĐL q. 27 ghi: 偏中正、曉月㧧雲花弄影。 Thiên trung chính, trăng tỏ xuyên mây bóng hoa đong đưa. 2. Hành vi giả dối, câu nệ nơi sự vật hư huyễn. Tiết Phật Giám Cần Thiền sư trong GTPĐL q. 25 ghi: 然則眞妄同源、妄因眞立、其奈少有窮徹根源。多是緣枝逐葉、返成弄影底漢。 Thế thì chân vọng đồng nguồn, vọng do chân lập, sao ít có người thấu triệt…
Nghĩa
Việt
- Cihui LỘNG ẢNH 1. Lắc lư cái bóng của mình. Đong đưa bóng hình. Bài thơ Ngũ vị của thiền sư Chân Ý Lan trong GTPĐL q. 27 ghi: 偏中正、曉月㧧雲花弄影。 Thiên trung chính, trăng tỏ xuyên mây bóng hoa đong đưa. 2. Hành vi giả dối, câu nệ nơi sự vật hư huyễn. Tiết Phật Giám Cần Thiền sư trong GTPĐL q.…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人或物體在光下晃動,而使影子搖曳不定。宋.張先〈天仙子.水調數聲持酒聽〉詞:「沙上並禽池上暝,雲破月來花弄影。」宋.無名氏《李師師外傳》:「棐几臨窗,縹緗數帙,窗外新篁,參差弄影。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓物动使影子也随着摇晃或移动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓物动使影子也随着摇晃或移动。