弄斷

lộng đoạn

Hán Việt: lộng đoạn

Tổng quan

(thơ ca); (văn học) bờ (biển, sông, hồ), làm mắc cạn, mắc cạn (tàu), tao (của dây), thành phần, bộ phận (của một thể phức hợp), đánh đứt một tao (của một sợi dây thừng...), bện (thừng) bằng tao

Cấu tạo: (lộng) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thơ ca); (văn học) bờ (biển, sông, hồ), làm mắc cạn, mắc cạn (tàu), tao (của dây), thành phần, bộ phận (của một thể phức hợp), đánh đứt một tao (của một sợi dây thừng...), bện (thừng) bằng tao

Eng

  • Cihui 弄斷 òngduàn* r.v. break