弄昏

lộng hôn

Hán Việt: lộng hôn

Tổng quan

làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí, làm rối bời, làm rối trí, ((thường) động tính từ quá khứ) làm điên cuồng, làm mất trí, làm quẫn trí

Cấu tạo: (lộng) + (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí, làm rối bời, làm rối trí, ((thường) động tính từ quá khứ) làm điên cuồng, làm mất trí, làm quẫn trí