弄昏
lộng hôn
Hán Việt: lộng hôn
Tổng quan
làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí, làm rối bời, làm rối trí, ((thường) động tính từ quá khứ) làm điên cuồng, làm mất trí, làm quẫn trí
Nghĩa
Việt
- Cihui làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí, làm rối bời, làm rối trí, ((thường) động tính từ quá khứ) làm điên cuồng, làm mất trí, làm quẫn trí