弄暗

lộng ám

Hán Việt: lộng ám

Tổng quan

làm tối, làm u ám (bầu trời), làm sạm (da...), làm thẫm (màu...), làm buồn rầu, làm buồn phiền, tối sầm lại (bầu trời), sạm lại (da...), thẫm lại (màu...), buồn phiền, làm cho vấn đề rắc rối, không đến nhà ai nữa, không đến quấy rầy nhà ai nữa, không bén mảng đến nhà ai nữa làm đen tối (đầu óc), làm ngu muội, làm hoang mang, làm bối rối

Cấu tạo: (lộng) + (ám)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm tối, làm u ám (bầu trời), làm sạm (da...), làm thẫm (màu...), làm buồn rầu, làm buồn phiền, tối sầm lại (bầu trời), sạm lại (da...), thẫm lại (màu...), buồn phiền, làm cho vấn đề rắc rối, không đến nhà ai nữa, không đến quấy rầy nhà ai nữa, không bén mảng đến nhà ai nữa làm đ…