暗
ám
Hán Việt: ám · Pinyin: àn
Tổng quan
biến thể của 暗[an4] tối trở nên tối bí mật (văn học) mơ hồ ngu muội (văn học) đóng (cửa) che khuất mơ hồ không biết (biến thể của 暗[an4]) tối (biến thể của 暗[an4])
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | àn |
|---|---|
| Hán Việt | ám |
| Quảng Đông | am3 |
| Mân Nam | àm |
| Nhật Bản | AN |
| Hàn Quốc | 암 |
| Chú âm | ㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qomh |
| Baxter-Sagart | qˤum-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | qˤum-s |
| Phản thiết | 鄔感切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 勘 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tối. Như {u ám} [幽暗 ] tối tăm, thiếu ánh sáng. Trí thức kém cỏi cũng gọi là {ám}. Như {mê ám} [迷暗] mông muội, ngu muội, đầu óc mờ tối không biết gì. Ngầm. Như {ám sát} [暗殺] giết ngầm, {ám chỉ} [暗指] trỏ ngầm, ngầm cho người khác biết ý riêng của mình.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ám Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ám Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.不明亮的、光線不足的、黑夜的。如:「暗房」、「陰暗」。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「簡文在暗室中坐,召宣武。」宋.姜夔〈齊天樂.庾郎先自吟愁賦〉詞:「西窗又吹暗雨,為誰頻斷續,相和砧杵。」 2.幽深、陰翳。宋.陸游〈遊山西村〉詩:「山重水複疑無路,柳暗花明又一村。」 3.昏昧、不明事理。通「闇」。如:「兼聽則明,偏信則暗。」 4.不讓人知道的、不公開的。如:「暗號」、「明人不做暗事。」 5.無光澤的。宋.蘇軾〈浣溪沙.菊暗荷枯一夜霜〉詞:「菊暗荷枯一夜霜,新苞綠葉照林光。」 [副] 默不作聲的、隱密的。如:「暗殺」、「暗示」、「暗渡陳倉…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暗〈形〉 (形声。从日,音声。本义昏暗) 同本义。与明”相对 暗,日无光也。--《说文》 日中光明,故其出入时光暗,故大。--《论衡·说日》 体之感何自起?曰,起于远近之比例,明暗之掩映。--蔡元培《图画》 又如昏暗(光线不足);暗中摸索(在黑暗中寻找探索) 昏昧,愚昧;不明白 上暗则政险。--《荀子·天率》 又如暗昧(真假不明;暧昧,含糊不清);暗主(昏庸的君主) 隐秘 别有幽愁暗恨生,此时无声胜有声。--白居易《琵琶行》 又如暗记儿;暗号 地下。 ⒈不明亮,没有光~淡≮~。 ⒉秘密的,不显露的~藏。~地里。~中摸索。 ⒊愚昧,糊涂兼听则明,偏听则~。
Eng
- CC-CEDICT variant of 暗[an4]
- CC-CEDICT dark|to turn dark|secret; hidden|(literary) confused; ignorant
- CC-CEDICT (literary) to close (a door)|to eclipse|confused; ignorant (variant of 暗[an4])|dark (variant of 暗[an4])
ja
- JMdict darkness
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤烏紺切。音闇。【說文】日無光也。【玉篇】不明也。 又【博雅】深也。【揚雄·甘泉賦】稍暗暗而靚深。【註】暗暗,深空之貌。 又【集韻】鄔感切,音黤。義同。 又【韻補】叶伊甸切。【歐陽修·送胡學士詩】都門春漸動,柳色綠將暗。挂帆千里風,水闊江灩灩。
Thuyết Văn
日無光也。 从日。音聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
集韵、類篇皆以晻暗爲一字。依許則義各殊。明之反當用晻。暗主謂日無光。眡掌十煇之灋。五曰闇。鄭司農云。闇、日月食也。暗者正字。闇者叚借字也。引伸爲凡深沈不明之偁。 烏紺切。古音在七部。
【暗】 (ám) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 音 (âm) Phiên thiết: Ô cám thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 紺 (cám) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ám (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhật (Mặt trời.) vô (Không.) quang (Sáng. Các nhà khoa h) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 晻 · 𣆛 · 𣈇 · 𪾲 · 晻 · 晻 · 晻 · 闇