暗

ǎnyểmNôm yểm

Hán Việt: yểm · Pinyin: ǎn · Nôm: yểm

Tổng quan

Yểm ái [晻曖] mờ mịt, u ám

暗下 · 暗中 · 暗主 · 暗事 · 暗亏 · 暗井 · 暗伤 · 暗力

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinàn
Hán Việtám
Âm Nômám
Quảng Đôngam3
Mân Namàm
Nhật BảnAN
Hàn Quốc암
Chú âmㄢˇ
Hán ngữ Trung cổqomh
Baxter-Sagartqˤum-s
Hán ngữ Thượng cổqˤum-s
Phản thiết鄔感切
Thanh mẫu影
Vận勘
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tối. Như u ám [幽暗 ] tối tăm, thiếu ánh sáng. Trí thức kém cỏi cũng gọi là ám. Như mê ám [迷暗] mông muội, ngu muội, đầu óc mờ tối không biết gì. Ngầm. Như ám sát [暗殺] giết ngầm, ám chỉ [暗指] trỏ ngầm, ngầm cho người khác biết ý riêng của mình

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ướm 暗 / 厭 đgt. <khiêm> thử. (Trừ tịch 194.8)‖ (Tích cảnh thi 208.1)‖ (Thuỷ trung nguyệt 212.5)‖ (Đào hoa thi 232.3). Vương Chất tình cờ ta ướm hỏi, rêu bụi bụi thấy tiên đâu. (Trần tình 41.7)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ám thiên sắc tiện ám (trời tối dần) [Eng: dark sky]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ám Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ám Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.不明亮的、光線不足的、黑夜的。如:「暗房」、「陰暗」。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「簡文在暗室中坐,召宣武。」宋.姜夔〈齊天樂.庾郎先自吟愁賦〉詞:「西窗又吹暗雨,為誰頻斷續,相和砧杵。」 2.幽深、陰翳。宋.陸游〈遊山西村〉詩:「山重水複疑無路,柳暗花明又一村。」 3.昏昧、不明事理。通「闇」。如:「兼聽則明,偏信則暗。」 4.不讓人知道的、不公開的。如:「暗號」、「明人不做暗事。」 5.無光澤的。宋.蘇軾〈浣溪沙.菊暗荷枯一夜霜〉詞:「菊暗荷枯一夜霜,新苞綠葉照林光。」 [副] 默不作聲的、隱密的。如:「暗殺」、「暗示」、「暗渡陳倉」。唐.韓偓〈無題〉詩:「明言終未實,暗祝始應真。」清.洪昇《長生殿》第一三齣:「寵固君心,暗中包藏計狡。」 [名] 1.不光明。如:「棄暗投明」。 2.姓。如元代有暗伯。 [動] 光線變得不明亮。如:「天色已漸漸暗了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暗〈形〉 (形声。从日,音声。本义昏暗) 同本义。与明”相对 暗,日无光也。--《说文》 日中光明,故其出入时光暗,故大。--《论衡·说日》 体之感何自起?曰,起于远近之比例,明暗之掩映。--蔡元培《图画》 又如昏暗(光线不足); 暗中摸索(在黑暗中寻找探索) 昏昧,愚昧; 不明白 上暗则政险。--《荀子·天率》 又如暗昧(真假不明; 暧昧,含糊不清); 暗主(昏庸的君主) 隐秘 别有幽愁暗恨生,此时无声胜有声。--白居易《琵琶行》 又如暗记儿; 暗号 地下。 ⒈不明亮,没有光~淡≮~。 ⒉秘密的,不显露的~藏。~地里。~中摸索。 ⒊愚昧,糊涂兼听则明,偏听则~。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 暗[an4]
  • CC-CEDICT dark, to turn dark, secret; hidden, (literary) confused; ignorant
  • CC-CEDICT (literary) to close (a door), to eclipse, confused; ignorant (variant of 暗[an4]), dark (variant of 暗[an4])
  • JMdict darkness

ja

  • JMdict 暗(あん)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤烏紺切。音闇。【說文】日無光也。【玉篇】不明也。 又【博雅】深也。【揚雄·甘泉賦】稍暗暗而靚深。【註】暗暗,深空之貌。 又【集韻】鄔感切,音黤。義同。 又【韻補】叶伊甸切。【歐陽修·送胡學士詩】都門春漸動,柳色綠將暗。挂帆千里風,水闊江灩灩。

Thuyết Văn

日無光也。 从日。音聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

集韵、類篇皆以晻暗爲一字。依許則義各殊。明之反當用晻。暗主謂日無光。眡掌十煇之灋。五曰闇。鄭司農云。闇、日月食也。暗者正字。闇者叚借字也。引伸爲凡深沈不明之偁。 烏紺切。古音在七部。

【暗】 (ám) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) , Thanh phù (聲符): 音 (âm) Phiên thiết: Ô cám thiết Thượng tự: 烏 (ô) , Hạ tự: 紺 (cám) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ám (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nhật (Mặt trời.) vô (Không.) quang (Sáng. Các nhà khoa h) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 晻 · 𣆛 · 𣈇 · 𪾲 · 晻 · 晻 · 晻 · 闇