弄權

nòng quán lộng quyền

Hán Việt: lộng quyền · Pinyin: nòng quán

Tổng quan

lộng quyền

Cấu tạo: (lộng) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lộng quyền
  • Cihui em quyền hành ra làm trò chơi, làm theo ý mình. lộng quền lộng quền ☆Đem quyền hành ra làm trò chơi, làm theo ý mình. lộng quyền。把持權柄,玩弄權術。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憑藉職位,濫用職權力。《漢書.卷三六.楚元王傳》:「四人同心輔政,患苦外戚許、史在位放縱,而中書宦官弘恭、石顯弄權。」《三國演義》第一回:「時有宦官曹節等弄權。」

Eng

  • Cihui 弄權 òngquán v.o. abuse one's power