弄死

nòng sǐ lộng tử

Hán Việt: lộng tử · Pinyin: nòng sǐ

Tổng quan

giết | đưa đến chết

Cấu tạo: (lộng) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giết | đưa đến chết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.害死、殺死。《二十年目睹之怪現狀》第一○一回:「況且他家裡人既然有心弄死他,等如願以償之後賊人心虛,怕人議論,豈有不盡力推在醫生身上之理?」《老殘遊記》第二○回:「我們弄死了他,主意是我出的,倘若犯了案,我是個正凶,你還是個幫凶。」 2.自尋死路。《水滸傳》第二八回:「兩邊看的人都笑道:『這痴漢弄死!且看他如何熬?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玩命﹐视生死如儿戏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.玩命﹐视生死如儿戏。

Eng

  • CC-CEDICT to kill|to put to death
  • Cihui to kill; to put to death